26
Thứ sáu
Âm lịch20tháng 6
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Tân Mùi (thiếu)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 26/07/1929

Thứ sáu, ngày 26 tháng 7 năm 1929 dương lịch là ngày 20 tháng 6 năm Kỷ Tỵ. Ngày Nhâm Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 7/1929

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1929
T2T3T4T5T6T7CN
1 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 Tiểu thử 1/6
8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 13 7 14 8
15 9 16 10 17 11 18 12 19 13 20 14 21 15
22 16 23 Đại thử 17 24 18 25 19 26 20 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 21 28 22
29 23 30 24 31 25 1 26 2 27 3 28 4 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 26/07/1929
Âm lịchNgày 20 tháng 6 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Quỷ

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi