26
Thứ hai
Âm lịch27tháng 6
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Tân Mùi (đủ)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 26/07/1954

Thứ hai, ngày 26 tháng 7 năm 1954 dương lịch là ngày 27 tháng 6 năm Giáp Ngọ. Ngày Quý Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 7/1954

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1954
T2T3T4T5T6T7CN
28 28 29 29 30 1/6 1 2 2 3 3 4 4 5
5 6 6 7 7 Tiểu thử 8 8 9 9 10 10 11 11 12
12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19
19 20 20 21 21 22 22 23 23 Đại thử 24 24 25 25 26
26 27 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 28 28 29 29 30 30 1/7 31 2 1 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 26/07/1954
Âm lịchNgày 27 tháng 6 năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Trương

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu