28
Thứ tư
Âm lịch29tháng 6
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Tân Mùi (đủ)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 28/07/1954

Thứ tư, ngày 28 tháng 7 năm 1954 dương lịch là ngày 29 tháng 6 năm Giáp Ngọ. Ngày Ất Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 7/1954

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1954
T2T3T4T5T6T7CN
28 28 29 29 30 1/6 1 2 2 3 3 4 4 5
5 6 6 7 7 Tiểu thử 8 8 9 9 10 10 11 11 12
12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19
19 20 20 21 21 22 22 23 23 Đại thử 24 24 25 25 26
26 27 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 28 28 29 29 30 30 1/7 31 2 1 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 28/07/1954
Âm lịchNgày 29 tháng 6 năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Chẩn

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi