9
Thứ sáu
Âm lịch10tháng 6
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Tân Mùi (đủ)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 09/07/1954

Thứ sáu, ngày 9 tháng 7 năm 1954 dương lịch là mùng 10 tháng 6 năm Giáp Ngọ. Ngày Bính Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 7/1954

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1954
T2T3T4T5T6T7CN
28 28 29 29 30 1/6 1 2 2 3 3 4 4 5
5 6 6 7 7 Tiểu thử 8 8 9 9 10 10 11 11 12
12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19
19 20 20 21 21 22 22 23 23 Đại thử 24 24 25 25 26
26 27 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 28 28 29 29 30 30 1/7 31 2 1 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 09/07/1954
Âm lịchMùng 10 tháng 6 năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Bính Dần, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Ngưu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi