27
Thứ bảy
Âm lịch5tháng 3
Năm
Mậu Thân
Tháng
Bính Thìn (thiếu)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 27/03/2088

Thứ bảy, ngày 27 tháng 3 năm 2088 dương lịch là mùng 5 tháng 3 năm Mậu Thân. Ngày Bính Dần, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 3/2088

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2088
T2T3T4T5T6T7CN
1 9 2 10 3 11 4 Kinh trập 12 5 13 6 14 7 15
8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 16 9 17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 22
15 23 16 24 17 25 18 26 19 Xuân phân 27 20 28 21 29
22 30 23 1/3 24 2 25 Tết Hàn thực 3 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 4 27 5 28 6
29 7 30 8 31 9 1 10 2 11 3 12 4 Thanh minh 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 27/03/2088
Âm lịchMùng 5 tháng 3 năm Mậu Thân
Can chiNgày Bính Dần, tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Vị

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi