9
Thứ ba
Âm lịch17tháng 2
Năm
Mậu Thân
Tháng
Ất Mão (đủ)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 09/03/2088

Thứ ba, ngày 9 tháng 3 năm 2088 dương lịch là ngày 17 tháng 2 năm Mậu Thân. Ngày Mậu Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 3/2088

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2088
T2T3T4T5T6T7CN
1 9 2 10 3 11 4 Kinh trập 12 5 13 6 14 7 15
8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 16 9 17 10 18 11 19 12 20 13 21 14 22
15 23 16 24 17 25 18 26 19 Xuân phân 27 20 28 21 29
22 30 23 1/3 24 2 25 Tết Hàn thực 3 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 4 27 5 28 6
29 7 30 8 31 9 1 10 2 11 3 12 4 Thanh minh 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 09/03/2088
Âm lịchNgày 17 tháng 2 năm Mậu Thân
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Ất Mão, năm Mậu Thân
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Dực

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi