28
Thứ hai
Âm lịch28tháng 9
Năm
Canh Thìn
Tháng
Bính Tuất (đủ)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 28/10/1940

Thứ hai, ngày 28 tháng 10 năm 1940 dương lịch là ngày 28 tháng 9 năm Canh Thìn. Ngày Giáp Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 10/1940

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1940
T2T3T4T5T6T7CN
30 29 1 1/9 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6
7 7 8 Hàn lộ 8 9 Tết Trùng cửu 9 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 10 11 11 12 12 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 13
14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 20
21 21 22 22 23 Sương giáng 23 24 24 25 25 26 26 27 27
28 28 29 29 30 30 31 Lễ hội Halloween 1/10 1 2 2 3 3 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 28/10/1940
Âm lịchNgày 28 tháng 9 năm Canh Thìn
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Bính Tuất, năm Canh Thìn
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Tất

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất