7
Thứ hai
Âm lịch7tháng 9
Năm
Canh Thìn
Tháng
Bính Tuất (đủ)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 07/10/1940

Thứ hai, ngày 7 tháng 10 năm 1940 dương lịch là mùng 7 tháng 9 năm Canh Thìn. Ngày Quý Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 10/1940

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1940
T2T3T4T5T6T7CN
30 29 1 1/9 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6
7 7 8 Hàn lộ 8 9 Tết Trùng cửu 9 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 10 11 11 12 12 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 13
14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 20
21 21 22 22 23 Sương giáng 23 24 24 25 25 26 26 27 27
28 28 29 29 30 30 31 Lễ hội Halloween 1/10 1 2 2 3 3 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 07/10/1940
Âm lịchMùng 7 tháng 9 năm Canh Thìn
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Bính Tuất, năm Canh Thìn
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Trương

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu