28
Thứ hai
Âm lịch13tháng 11
Năm
Ất Sửu
Tháng
Mậu Tý (thiếu)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Đông chí

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 28/12/1925

Thứ hai, ngày 28 tháng 12 năm 1925 dương lịch là ngày 13 tháng Mười một năm Ất Sửu. Ngày Bính Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 12/1925

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Ất Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1925
T2T3T4T5T6T7CN
30 15 1 16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 21
7 Đại tuyết 22 8 23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28
14 29 15 30 16 1/11 17 2 18 3 19 4 20 5
21 6 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 7 23 8 24 9 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 10 26 11 27 12
28 13 29 14 30 15 31 16 1 17 2 18 3 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 28/12/1925
Âm lịchNgày 13 tháng Mười một năm Ất Sửu
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Mậu Tý, năm Ất Sửu
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Tâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất