- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
Ngày 08/12/1925 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Canh Thân, Nhâm Thân
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Mãn (tốt)
- Sao
- Thất (cát)
Lịch âm ngày 08/12/1925
Thứ ba, ngày 8 tháng 12 năm 1925 dương lịch là ngày 23 tháng 10 năm Ất Sửu. Ngày Bính Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 30 15 | 1 16 | 2 17 | 3 18 | 4 19 | 5 20 | 6 21 |
| 7 Đại tuyết 22 | 8 23 | 9 24 | 10 25 | 11 26 | 12 27 | 13 28 |
| 14 29 | 15 30 | 16 1/11 | 17 2 | 18 3 | 19 4 | 20 5 |
| 21 6 | 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 7 | 23 8 | 24 9 | 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 10 | 26 11 | 27 12 |
| 28 13 | 29 14 | 30 15 | 31 16 | 1 17 | 2 18 | 3 19 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 8/12
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ ba, 08/12/1925 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 23 tháng 10 năm Ất Sửu |
| Can chi | Ngày Bính Dần, tháng Đinh Hợi, năm Ất Sửu |
| Ngũ hành | Lô Trung Hỏa |
| Tiết khí | Đại tuyết |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Lao |
| Khổng Minh | Lưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài |
Trực Mãn và sao Thất
| Thập nhị trực | Tốt Trực Mãn |
|---|---|
| Nên làm | Cầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành |
| Không nên | Kiện tụng, nhậm chức |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Thất Hỏa Trư |
| Điểm ngày | 3/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự
- Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Canh Thân, Nhâm Thân |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi |