28
Thứ tư
Âm lịch3tháng 5
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Giáp Ngọ (đủ)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 28/05/1941

Thứ tư, ngày 28 tháng 5 năm 1941 dương lịch là mùng 3 tháng 5 năm Tân Tỵ. Ngày Bính Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 5/1941

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1941
T2T3T4T5T6T7CN
28 3 29 4 30 5 1 Ngày Quốc tế Lao động 6 2 7 3 8 4 9
5 10 6 Lập hạ 11 7 12 8 13 9 14 10 Lễ Phật đản 15 11 16
12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 17 22 18 23
19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 24 20 25 21 Tiểu mãn 26 22 27 23 28 24 29 25 30
26 1/5 27 2 28 3 29 4 30 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 31 6 1 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 28/05/1941
Âm lịchMùng 3 tháng 5 năm Tân Tỵ
Can chiNgày Bính Tý, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Cơ

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi