6
Thứ ba
Âm lịch11tháng 4
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 06/05/1941

Thứ ba, ngày 6 tháng 5 năm 1941 dương lịch là ngày 11 tháng 4 năm Tân Tỵ. Ngày Giáp Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 5/1941

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1941
T2T3T4T5T6T7CN
28 3 29 4 30 5 1 Ngày Quốc tế Lao động 6 2 7 3 8 4 9
5 10 6 Lập hạ 11 7 12 8 13 9 14 10 Lễ Phật đản 15 11 16
12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 17 22 18 23
19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 24 20 25 21 Tiểu mãn 26 22 27 23 28 24 29 25 30
26 1/5 27 2 28 3 29 4 30 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 31 6 1 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 06/05/1941
Âm lịchNgày 11 tháng 4 năm Tân Tỵ
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíLập hạ Bắt đầu tiết Lập hạ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thâu và sao Thất

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi