7
Thứ tư
Âm lịch12tháng 4
Năm
Tân Tỵ
Tháng
Quý Tỵ (đủ)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 07/05/1941

Thứ tư, ngày 7 tháng 5 năm 1941 dương lịch là ngày 12 tháng 4 năm Tân Tỵ. Ngày Ất Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 5/1941

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Tân Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1941
T2T3T4T5T6T7CN
28 3 29 4 30 5 1 Ngày Quốc tế Lao động 6 2 7 3 8 4 9
5 10 6 Lập hạ 11 7 12 8 13 9 14 10 Lễ Phật đản 15 11 16
12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 17 22 18 23
19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 24 20 25 21 Tiểu mãn 26 22 27 23 28 24 29 25 30
26 1/5 27 2 28 3 29 4 30 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 31 6 1 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 07/05/1941
Âm lịchNgày 12 tháng 4 năm Tân Tỵ
Can chiNgày Ất Mão, tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Bích

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi