28
Thứ bảy
Ngày Gia đình Việt Nam
Âm lịch14tháng 5
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Canh Ngọ (thiếu)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 28/06/1969

Thứ bảy, ngày 28 tháng 6 năm 1969 dương lịch là ngày 14 tháng 5 năm Kỷ Dậu. Ngày Giáp Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Ngày Gia đình Việt Nam

Tháng 6/1969

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1969
T2T3T4T5T6T7CN
26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 31 16 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 17
2 18 3 19 4 20 5 21 6 Mang chủng 22 7 23 8 24
9 25 10 26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 1/5
16 2 17 3 18 4 19 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 20 6 21 Hạ chí 7 22 8
23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 Ngày Gia đình Việt Nam 14 29 15
30 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 28/06/1969
Âm lịchNgày 14 tháng 5 năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Định và sao Vị

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất