28
Thứ năm
Âm lịch1tháng 8
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Kỷ Dậu (đủ)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 28/08/2087

Thứ năm, ngày 28 tháng 8 năm 2087 dương lịch là mùng 1 tháng 8 năm Đinh Mùi. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 8/2087

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2087
T2T3T4T5T6T7CN
28 29 29 30 30 1/7 31 2 1 3 2 4 3 5
4 6 5 Lễ Thất tịch 7 6 8 7 Lập thu 9 8 10 9 11 10 12
11 13 12 14 13 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 14 16 15 17 16 18 17 19
18 20 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 21 20 22 21 23 22 24 23 Xử thử 25 24 26
25 27 26 28 27 29 28 1/8 29 2 30 3 31 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 28/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 28/08/2087
Âm lịchMùng 1 tháng 8 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Giác

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi