29
Thứ sáu
Âm lịch2tháng 8
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Kỷ Dậu (đủ)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 29/08/2087

Thứ sáu, ngày 29 tháng 8 năm 2087 dương lịch là mùng 2 tháng 8 năm Đinh Mùi. Ngày Ất Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 8/2087

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2087
T2T3T4T5T6T7CN
28 29 29 30 30 1/7 31 2 1 3 2 4 3 5
4 6 5 Lễ Thất tịch 7 6 8 7 Lập thu 9 8 10 9 11 10 12
11 13 12 14 13 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 14 16 15 17 16 18 17 19
18 20 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 21 20 22 21 23 22 24 23 Xử thử 25 24 26
25 27 26 28 27 29 28 1/8 29 2 30 3 31 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 29/08/2087
Âm lịchMùng 2 tháng 8 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Cang

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu