4
Thứ hai
Âm lịch6tháng 7
Năm
Đinh Mùi
Tháng
Mậu Thân (thiếu)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 04/08/2087

Thứ hai, ngày 4 tháng 8 năm 2087 dương lịch là mùng 6 tháng 7 năm Đinh Mùi. Ngày Canh Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 8/2087

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Đinh Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2087
T2T3T4T5T6T7CN
28 29 29 30 30 1/7 31 2 1 3 2 4 3 5
4 6 5 Lễ Thất tịch 7 6 8 7 Lập thu 9 8 10 9 11 10 12
11 13 12 14 13 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 14 16 15 17 16 18 17 19
18 20 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 21 20 22 21 23 22 24 23 Xử thử 25 24 26
25 27 26 28 27 29 28 1/8 29 2 30 3 31 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 04/08/2087
Âm lịchMùng 6 tháng 7 năm Đinh Mùi
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Tâm

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi