29
Thứ sáu
Âm lịch19tháng 9
Năm
Quý Mão
Tháng
Nhâm Tuất (đủ)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 29/10/2083

Thứ sáu, ngày 29 tháng 10 năm 2083 dương lịch là ngày 19 tháng 9 năm Quý Mão. Ngày Ất Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 10/2083

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Quý Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2083
T2T3T4T5T6T7CN
27 16 28 17 29 18 30 19 1 20 2 21 3 22
4 23 5 24 6 25 7 26 8 Hàn lộ 27 9 28 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 29
11 1/9 12 2 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 3 14 4 15 5 16 6 17 7
18 8 19 Tết Trùng cửu 9 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 10 21 11 22 12 23 Sương giáng 13 24 14
25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 31 Lễ hội Halloween 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 29/10/2083
Âm lịchNgày 19 tháng 9 năm Quý Mão
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mão
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu