9
Thứ ba
Âm lịch4tháng 1
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Nhâm Dần (đủ)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 09/02/1932

Thứ ba, ngày 9 tháng 2 năm 1932 dương lịch là mùng 4 tháng Giêng năm Nhâm Thân. Ngày Canh Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 2/1932

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1932
T2T3T4T5T6T7CN
1 25 2 26 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 27 4 28 5 Giao thừa - Tất niên 29 6 Tết Nguyên đán 1/1 7 2
8 3 9 4 10 5 11 6 12 7 13 8 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 9
15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 21 16
22 17 23 18 24 19 25 20 26 21 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 22 28 23
29 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 Kinh trập 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 09/02/1932
Âm lịchMùng 4 tháng Giêng năm Nhâm Thân
Can chiNgày Canh Tý, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Dực

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi