7
Chủ nhật
Âm lịch2tháng 1
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Nhâm Dần (đủ)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 07/02/1932

Chủ nhật, ngày 7 tháng 2 năm 1932 dương lịch là mùng 2 tháng Giêng năm Nhâm Thân. Ngày Mậu Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 2/1932

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1932
T2T3T4T5T6T7CN
1 25 2 26 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 27 4 28 5 Giao thừa - Tất niên 29 6 Tết Nguyên đán 1/1 7 2
8 3 9 4 10 5 11 6 12 7 13 8 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 9
15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 21 16
22 17 23 18 24 19 25 20 26 21 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 22 28 23
29 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 Kinh trập 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 07/02/1932
Âm lịchMùng 2 tháng Giêng năm Nhâm Thân
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Tinh

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất