29
Thứ tư
Âm lịch28tháng 5
Năm
Ất Mão
Tháng
Nhâm Ngọ (đủ)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Phá (xấu)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 29/06/2095

Thứ tư, ngày 29 tháng 6 năm 2095 dương lịch là ngày 28 tháng 5 năm Ất Mão. Ngày Bính Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 6/2095

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2095
T2T3T4T5T6T7CN
30 27 31 28 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 29 2 1/5 3 2 4 3 5 Mang chủng 4
6 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 7 6 8 7 9 8 10 9 11 10 12 11
13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18
20 19 21 Hạ chí 20 22 21 23 22 24 23 25 24 26 25
27 26 28 Ngày Gia đình Việt Nam 27 29 28 30 29 1 30 2 1/6 3 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 29/06/2095
Âm lịchNgày 28 tháng 5 năm Ất Mão
Can chiNgày Bính Tý, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mão
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Cơ

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi