9
Thứ năm
Âm lịch8tháng 5
Năm
Ất Mão
Tháng
Nhâm Ngọ (đủ)
Ngày
Bính Thìn
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tuất, Nhâm Tuất
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 09/06/2095

Thứ năm, ngày 9 tháng 6 năm 2095 dương lịch là mùng 8 tháng 5 năm Ất Mão. Ngày Bính Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 6/2095

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2095
T2T3T4T5T6T7CN
30 27 31 28 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 29 2 1/5 3 2 4 3 5 Mang chủng 4
6 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 7 6 8 7 9 8 10 9 11 10 12 11
13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18
20 19 21 Hạ chí 20 22 21 23 22 24 23 25 24 26 25
27 26 28 Ngày Gia đình Việt Nam 27 29 28 30 29 1 30 2 1/6 3 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 09/06/2095
Âm lịchMùng 8 tháng 5 năm Ất Mão
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mão
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Khuê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tuất, Nhâm Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất