30
Thứ năm
Âm lịch29tháng 5
Năm
Ất Mão
Tháng
Nhâm Ngọ (đủ)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Hạ chí

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 30/06/2095

Thứ năm, ngày 30 tháng 6 năm 2095 dương lịch là ngày 29 tháng 5 năm Ất Mão. Ngày Đinh Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 6/2095

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2095
T2T3T4T5T6T7CN
30 27 31 28 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 29 2 1/5 3 2 4 3 5 Mang chủng 4
6 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 7 6 8 7 9 8 10 9 11 10 12 11
13 12 14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18
20 19 21 Hạ chí 20 22 21 23 22 24 23 25 24 26 25
27 26 28 Ngày Gia đình Việt Nam 27 29 28 30 29 1 30 2 1/6 3 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 30/06/2095
Âm lịchNgày 29 tháng 5 năm Ất Mão
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mão
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Đẩu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu