29
Thứ sáu
Âm lịch22tháng 6
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Tân Mùi (thiếu)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 29/07/2089

Thứ sáu, ngày 29 tháng 7 năm 2089 dương lịch là ngày 22 tháng 6 năm Kỷ Dậu. Ngày Ất Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 7/2089

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2089
T2T3T4T5T6T7CN
27 19 28 20 29 21 30 22 1 23 2 24 3 25
4 26 5 27 6 Tiểu thử 28 7 29 8 1/6 9 2 10 3
11 4 12 5 13 6 14 7 15 8 16 9 17 10
18 11 19 12 20 13 21 14 22 Đại thử 15 23 16 24 17
25 18 26 19 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 20 28 21 29 22 30 23 31 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 29/07/2089
Âm lịchNgày 22 tháng 6 năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Cang

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu