3
Thứ hai
Âm lịch22tháng 11
Năm
Mậu Thân
Tháng
Giáp Tý (đủ)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 03/01/2089

Thứ hai, ngày 3 tháng 1 năm 2089 dương lịch là ngày 22 tháng Mười một năm Mậu Thân. Ngày Mậu Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 1/2089

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2089
T2T3T4T5T6T7CN
27 15 28 16 29 17 30 18 31 19 1 Tết Dương lịch 20 2 21
3 22 4 Tiểu hàn 23 5 24 6 25 7 26 8 27 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 28
10 29 11 30 12 1/12 13 2 14 3 15 4 16 5
17 6 18 7 19 Đại hàn 8 20 9 21 10 22 11 23 12
24 13 25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 30 19
31 20 1 21 2 22 3 Lập xuân 23 4 24 5 25 6 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 03/01/2089
Âm lịchNgày 22 tháng Mười một năm Mậu Thân
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Tất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi