5
Thứ tư
Âm lịch24tháng 11
Năm
Mậu Thân
Tháng
Giáp Tý (đủ)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 05/01/2089

Thứ tư, ngày 5 tháng 1 năm 2089 dương lịch là ngày 24 tháng Mười một năm Mậu Thân. Ngày Canh Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 1/2089

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2089
T2T3T4T5T6T7CN
27 15 28 16 29 17 30 18 31 19 1 Tết Dương lịch 20 2 21
3 22 4 Tiểu hàn 23 5 24 6 25 7 26 8 27 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 28
10 29 11 30 12 1/12 13 2 14 3 15 4 16 5
17 6 18 7 19 Đại hàn 8 20 9 21 10 22 11 23 12
24 13 25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 30 19
31 20 1 21 2 22 3 Lập xuân 23 4 24 5 25 6 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 05/01/2089
Âm lịchNgày 24 tháng Mười một năm Mậu Thân
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất