3
Thứ năm
Âm lịch28tháng 8
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Kỷ Dậu (thiếu)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 03/10/2097

Thứ năm, ngày 3 tháng 10 năm 2097 dương lịch là ngày 28 tháng 8 năm Đinh Tỵ. Ngày Quý Hợi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 10/2097

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2097
T2T3T4T5T6T7CN
30 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 1/9 6 2
7 Hàn lộ 3 8 4 9 5 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 6 11 7 12 8 13 Tết Trùng cửu 9
14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 16
21 17 22 Sương giáng 18 23 19 24 20 25 21 26 22 27 23
28 24 29 25 30 26 31 Lễ hội Halloween 27 1 28 2 29 3 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 03/10/2097
Âm lịchNgày 28 tháng 8 năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Tỉnh

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu