3
Thứ năm
Âm lịch2tháng 10
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 03/11/2089

Thứ năm, ngày 3 tháng 11 năm 2089 dương lịch là mùng 2 tháng 10 năm Kỷ Dậu. Ngày Nhâm Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 11/2089

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2089
T2T3T4T5T6T7CN
31 28 1 29 2 1/10 3 2 4 3 5 4 6 Lập đông 5
7 6 8 7 9 8 10 9 11 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 12 11 13 12
14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 19
21 Tiểu tuyết 20 22 21 23 22 24 23 25 24 26 25 27 26
28 27 29 28 30 29 1 30 2 1/11 3 2 4 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 03/11/2089
Âm lịchMùng 2 tháng 10 năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Khuê

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi