4
Thứ sáu
Âm lịch3tháng 10
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 04/11/2089

Thứ sáu, ngày 4 tháng 11 năm 2089 dương lịch là mùng 3 tháng 10 năm Kỷ Dậu. Ngày Quý Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 11/2089

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2089
T2T3T4T5T6T7CN
31 28 1 29 2 1/10 3 2 4 3 5 4 6 Lập đông 5
7 6 8 7 9 8 10 9 11 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 12 11 13 12
14 13 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 19
21 Tiểu tuyết 20 22 21 23 22 24 23 25 24 26 25 27 26
28 27 29 28 30 29 1 30 2 1/11 3 2 4 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 04/11/2089
Âm lịchMùng 3 tháng 10 năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Lâu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu