9
Thứ tư
Âm lịch12tháng 10
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Tân Hợi (đủ)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 09/11/1932

Thứ tư, ngày 9 tháng 11 năm 1932 dương lịch là ngày 12 tháng 10 năm Nhâm Thân. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 11/1932

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1932
T2T3T4T5T6T7CN
31 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 8 6 9
7 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 8 11 9 12 10 13 11 14 12 15 13 16
14 17 15 18 16 19 17 20 18 21 19 22 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 23
21 24 22 Tiểu tuyết 25 23 26 24 27 25 28 26 29 27 30
28 1/11 29 2 30 3 1 4 2 5 3 6 4 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 09/11/1932
Âm lịchNgày 12 tháng 10 năm Nhâm Thân
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Sâm

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất