7
Thứ hai
Tết Thường tân (Cơm mới)
Âm lịch10tháng 10
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Tân Hợi (đủ)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 07/11/1932

Thứ hai, ngày 7 tháng 11 năm 1932 dương lịch là mùng 10 tháng 10 năm Nhâm Thân. Ngày Nhâm Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tết Thường tân (Cơm mới)

Tháng 11/1932

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1932
T2T3T4T5T6T7CN
31 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 8 6 9
7 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 8 11 9 12 10 13 11 14 12 15 13 16
14 17 15 18 16 19 17 20 18 21 19 22 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 23
21 24 22 Tiểu tuyết 25 23 26 24 27 25 28 26 29 27 30
28 1/11 29 2 30 3 1 4 2 5 3 6 4 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 07/11/1932
Âm lịchMùng 10 tháng 10 năm Nhâm Thân
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíLập đông Bắt đầu tiết Lập đông
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi