30
Thứ ba
Âm lịch18tháng 10
Năm
Mậu Thân
Tháng
Quý Hợi (đủ)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 30/11/2088

Thứ ba, ngày 30 tháng 11 năm 2088 dương lịch là ngày 18 tháng 10 năm Mậu Thân. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 11/2088

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2088
T2T3T4T5T6T7CN
1 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6 Lập đông 24 7 25
8 26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 1/10 14 2
15 3 16 4 17 5 18 6 19 7 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 8 21 Tiểu tuyết 9
22 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 15 28 16
29 17 30 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 30/11/2088
Âm lịchNgày 18 tháng 10 năm Mậu Thân
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Thất

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất