4
Thứ bảy
Âm lịch22tháng 10
Năm
Mậu Thân
Tháng
Quý Hợi (đủ)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 04/12/2088

Thứ bảy, ngày 4 tháng 12 năm 2088 dương lịch là ngày 22 tháng 10 năm Mậu Thân. Ngày Mậu Dần, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 12/2088

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2088
T2T3T4T5T6T7CN
29 17 30 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 23
6 Đại tuyết 24 7 25 8 26 9 27 10 28 11 29 12 30
13 1/11 14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19 7
20 8 21 Đông chí 9 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 10 23 11 24 12 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 13 26 14
27 15 28 16 29 17 30 18 31 19 1 20 2 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 04/12/2088
Âm lịchNgày 22 tháng 10 năm Mậu Thân
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Quý Hợi, năm Mậu Thân
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Vị

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi