30
Thứ sáu
Âm lịch7tháng 12
Năm
Đinh Mão
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 30/12/1927

Thứ sáu, ngày 30 tháng 12 năm 1927 dương lịch là mùng 7 tháng Chạp năm Đinh Mão. Ngày Mậu Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 12/1927

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1927
T2T3T4T5T6T7CN
28 5 29 6 30 7 1 8 2 9 3 10 4 11
5 12 6 13 7 14 8 Đại tuyết 15 9 16 10 17 11 18
12 19 13 20 14 21 15 22 16 23 17 24 18 25
19 26 20 27 21 28 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 29 23 Đông chí 30 24 1/12 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 2
26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 30/12/1927
Âm lịchMùng 7 tháng Chạp năm Đinh Mão
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Ngưu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất