31
Thứ bảy
Âm lịch8tháng 12
Năm
Đinh Mão
Tháng
Quý Sửu (đủ)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 31/12/1927

Thứ bảy, ngày 31 tháng 12 năm 1927 dương lịch là mùng 8 tháng Chạp năm Đinh Mão. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 12/1927

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1927
T2T3T4T5T6T7CN
28 5 29 6 30 7 1 8 2 9 3 10 4 11
5 12 6 13 7 14 8 Đại tuyết 15 9 16 10 17 11 18
12 19 13 20 14 21 15 22 16 23 17 24 18 25
19 26 20 27 21 28 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 29 23 Đông chí 30 24 1/12 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 2
26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 31/12/1927
Âm lịchMùng 8 tháng Chạp năm Đinh Mão
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Mão
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Nữ

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu