29
Thứ ba
Âm lịch6tháng 11
Năm
Đinh Mão
Tháng
Nhâm Tý (đủ)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 29/11/1927

Thứ ba, ngày 29 tháng 11 năm 1927 dương lịch là mùng 6 tháng Mười một năm Đinh Mão. Ngày Đinh Mão, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 11/1927

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Đinh Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1927
T2T3T4T5T6T7CN
31 7 1 8 2 9 3 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 4 11 5 12 6 13
7 14 8 Lập đông 15 9 16 10 17 11 18 12 19 13 20
14 21 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 27
21 28 22 29 23 Tiểu tuyết 30 24 1/11 25 2 26 3 27 4
28 5 29 6 30 7 1 8 2 9 3 10 4 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 29/11/1927
Âm lịchMùng 6 tháng Mười một năm Đinh Mão
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mão
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Vĩ

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi