- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 30/06/1971 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Canh Thìn, Nhâm Thìn
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Định (tốt)
- Sao
- Sâm (cát)
Lịch âm ngày 30/06/1971
Thứ tư, ngày 30 tháng 6 năm 1971 dương lịch là mùng 8 tháng 5 (nhuận) năm Tân Hợi. Ngày Bính Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 31 8 | 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 9 | 2 10 | 3 11 | 4 12 | 5 13 | 6 Mang chủng 14 |
| 7 15 | 8 16 | 9 17 | 10 18 | 11 19 | 12 20 | 13 21 |
| 14 22 | 15 23 | 16 24 | 17 25 | 18 26 | 19 27 | 20 28 |
| 21 29 | 22 Hạ chí 30 | 23 1/5 | 24 2 | 25 3 | 26 4 | 27 5 |
| 28 Ngày Gia đình Việt Nam 6 | 29 7 | 30 8 | 1 9 | 2 10 | 3 11 | 4 12 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 30/6
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 30/06/1971 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 8 tháng 5 (nhuận) năm Tân Hợi |
| Can chi | Ngày Bính Tuất, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Hợi |
| Ngũ hành | Ốc Thượng Thổ |
| Tiết khí | Hạ chí |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Hình |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Định và sao Sâm
| Thập nhị trực | Tốt Trực Định |
|---|---|
| Nên làm | Cưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết |
| Không nên | Kiện tụng, xuất hành xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Sâm Thủy Viên |
| Điểm ngày | 7/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
- Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Canh Thìn, Nhâm Thìn |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |