4
Thứ sáu
Âm lịch12tháng 5
Năm
Tân Hợi
Tháng
Giáp Ngọ (đủ)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 04/06/1971

Thứ sáu, ngày 4 tháng 6 năm 1971 dương lịch là ngày 12 tháng 5 năm Tân Hợi. Ngày Canh Thân, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 6/1971

Âm lịch: tháng 5 – 5 nhuận năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1971
T2T3T4T5T6T7CN
31 8 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 9 2 10 3 11 4 12 5 13 6 Mang chủng 14
7 15 8 16 9 17 10 18 11 19 12 20 13 21
14 22 15 23 16 24 17 25 18 26 19 27 20 28
21 29 22 Hạ chí 30 23 1/5 24 2 25 3 26 4 27 5
28 Ngày Gia đình Việt Nam 6 29 7 30 8 1 9 2 10 3 11 4 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 04/06/1971
Âm lịchNgày 12 tháng 5 năm Tân Hợi
Can chiNgày Canh Thân, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Hợi
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Quỷ

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi