Lịch âm ngày 04/11/1997

Thứ ba, ngày 4 tháng 11 năm 1997 dương lịch là mùng 5 tháng 10 năm Đinh Sửu. Ngày Canh Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Lịch tháng 11/1997

Lịch âm dương tháng 11 năm 1997
T2T3T4T5T6T7CN
27 27 28 28 29 29 30 30 31 1/10 1 2 2 3
3 4 4 5 5 6 6 7 7 Lập đông 8 8 9 9 10
10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17
17 18 18 19 19 20 20 21 21 22 22 Tiểu tuyết 23 23 24
24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 1/11
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 4/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 04/11/1997
Âm lịchMùng 5 tháng 10 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Tân Hợi, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Thất

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất