Lịch âm ngày 07/11/1997

Thứ sáu, ngày 7 tháng 11 năm 1997 dương lịch là mùng 8 tháng 10 năm Đinh Sửu. Ngày Quý Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Lịch tháng 11/1997

Lịch âm dương tháng 11 năm 1997
T2T3T4T5T6T7CN
27 27 28 28 29 29 30 30 31 1/10 1 2 2 3
3 4 4 5 5 6 6 7 7 Lập đông 8 8 9 9 10
10 11 11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17
17 18 18 19 19 20 20 21 21 22 22 Tiểu tuyết 23 23 24
24 25 25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 1/11
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 7/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 07/11/1997
Âm lịchMùng 8 tháng 10 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíLập đông Bắt đầu tiết Lập đông
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Lâu

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu