- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
Ngày 05/01/2083 không có ngày lễ.
- Tết Trùng cửu18/10 · hôm nay
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 2 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 13 ngày
- Tuổi xung
- Nhâm Thân, Giáp Thân
- Hỷ thần
- Đông Nam
- Tài thần
- Chính Bắc
- Trực
- Trừ (bình thường)
- Sao
- Thất (cát)
Lịch âm ngày 05/01/2083
Thứ ba, ngày 5 tháng 1 năm 2083 dương lịch là ngày 18 tháng Mười một năm Nhâm Dần. Ngày Mậu Dần, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 10 | 29 11 | 30 12 | 31 13 | 1 Tết Dương lịch 14 | 2 15 | 3 16 |
| 4 17 | 5 Tiểu hàn 18 | 6 19 | 7 20 | 8 21 | 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 22 | 10 23 |
| 11 24 | 12 25 | 13 26 | 14 27 | 15 28 | 16 29 | 17 30 |
| 18 1/12 | 19 2 | 20 Đại hàn 3 | 21 4 | 22 5 | 23 6 | 24 7 |
| 25 8 | 26 9 | 27 10 | 28 11 | 29 12 | 30 13 | 31 14 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 5/1
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ ba, 05/01/2083 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 18 tháng Mười một năm Nhâm Dần |
| Can chi | Ngày Mậu Dần, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần |
| Ngũ hành | Thành Đầu Thổ |
| Tiết khí | Tiểu hàn Bắt đầu tiết Tiểu hàn |
| Trực nhật | Hắc đạo Bạch Hổ |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Trừ và sao Thất
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Trừ |
|---|---|
| Nên làm | Trừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp |
| Không nên | Cưới hỏi, khai trương, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Thất Hỏa Trư |
| Điểm ngày | 3/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Nhâm Thân, Giáp Thân |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ |
| Hỷ thần | Đông Nam |
| Tài thần | Chính Bắc |
| Giờ hắc đạo | Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi |