9
Thứ bảy
Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam
Âm lịch22tháng 11
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Nhâm Tý (đủ)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 09/01/2083

Thứ bảy, ngày 9 tháng 1 năm 2083 dương lịch là ngày 22 tháng Mười một năm Nhâm Dần. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam

Tháng 1/2083

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2083
T2T3T4T5T6T7CN
28 10 29 11 30 12 31 13 1 Tết Dương lịch 14 2 15 3 16
4 17 5 Tiểu hàn 18 6 19 7 20 8 21 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 22 10 23
11 24 12 25 13 26 14 27 15 28 16 29 17 30
18 1/12 19 2 20 Đại hàn 3 21 4 22 5 23 6 24 7
25 8 26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 31 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 09/01/2083
Âm lịchNgày 22 tháng Mười một năm Nhâm Dần
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Chấp và sao Vị

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi