Lịch âm ngày 09/11/2000

Thứ năm, ngày 9 tháng 11 năm 2000 dương lịch là ngày 14 tháng 10 năm Canh Thìn. Ngày Tân Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Lịch tháng 11/2000

Lịch âm dương tháng 11 năm 2000
T2T3T4T5T6T7CN
30 4 31 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 10
6 11 7 Lập đông 12 8 13 9 14 10 15 11 16 12 17
13 18 14 19 15 20 16 21 17 22 18 23 19 24
20 25 21 26 22 Tiểu tuyết 27 23 28 24 29 25 30 26 1/11
27 2 28 3 29 4 30 5 1 6 2 7 3 8
Hôm nayNgày hoàng đạoChủ nhật, ngày lễ

Giờ hoàng đạo ngày 9/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 09/11/2000
Âm lịchNgày 14 tháng 10 năm Canh Thìn
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Đinh Hợi, năm Canh Thìn
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thành và sao Tỉnh

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu