6
Thứ hai
Âm lịch19tháng 10
Năm
Tân Hợi
Tháng
Kỷ Hợi (đủ)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 06/12/1971

Thứ hai, ngày 6 tháng 12 năm 1971 dương lịch là ngày 19 tháng 10 năm Tân Hợi. Ngày Ất Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 12/1971

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1971
T2T3T4T5T6T7CN
29 12 30 13 1 14 2 15 3 16 4 17 5 18
6 19 7 20 8 Đại tuyết 21 9 22 10 23 11 24 12 25
13 26 14 27 15 28 16 29 17 30 18 1/11 19 2
20 3 21 4 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 5 23 6 24 7 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 8 26 9
27 10 28 11 29 12 30 13 31 14 1 15 2 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 06/12/1971
Âm lịchNgày 19 tháng 10 năm Tân Hợi
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Nguy

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu