6
Thứ hai
Âm lịch29tháng 2
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Đinh Mão (đủ)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 06/04/1959

Thứ hai, ngày 6 tháng 4 năm 1959 dương lịch là ngày 29 tháng 2 năm Kỷ Hợi. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 4/1959

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Kỷ Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1959
T2T3T4T5T6T7CN
30 22 31 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 Thanh minh 28
6 29 7 30 8 1/3 9 2 10 Tết Hàn thực 3 11 4 12 5
13 6 14 7 15 8 16 9 17 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 18 11 19 12
20 13 21 Cốc vũ 14 22 15 23 16 24 17 25 18 26 19
27 20 28 21 29 22 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 23 1 24 2 25 3 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 06/04/1959
Âm lịchNgày 29 tháng 2 năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Tâm

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi