9
Thứ năm
Âm lịch2tháng 3
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Mậu Thìn (đủ)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 09/04/1959

Thứ năm, ngày 9 tháng 4 năm 1959 dương lịch là mùng 2 tháng 3 năm Kỷ Hợi. Ngày Tân Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 4/1959

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Kỷ Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1959
T2T3T4T5T6T7CN
30 22 31 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 Thanh minh 28
6 29 7 30 8 1/3 9 2 10 Tết Hàn thực 3 11 4 12 5
13 6 14 7 15 8 16 9 17 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 18 11 19 12
20 13 21 Cốc vũ 14 22 15 23 16 24 17 25 18 26 19
27 20 28 21 29 22 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 23 1 24 2 25 3 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 09/04/1959
Âm lịchMùng 2 tháng 3 năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Chấp và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi