7
Thứ ba
Âm lịch30tháng 2
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Đinh Mão (đủ)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 07/04/1959

Thứ ba, ngày 7 tháng 4 năm 1959 dương lịch là ngày 30 tháng 2 năm Kỷ Hợi. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 4/1959

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Kỷ Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1959
T2T3T4T5T6T7CN
30 22 31 23 1 24 2 25 3 26 4 27 5 Thanh minh 28
6 29 7 30 8 1/3 9 2 10 Tết Hàn thực 3 11 4 12 5
13 6 14 7 15 8 16 9 17 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 18 11 19 12
20 13 21 Cốc vũ 14 22 15 23 16 24 17 25 18 26 19
27 20 28 21 29 22 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 23 1 24 2 25 3 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 07/04/1959
Âm lịchNgày 30 tháng 2 năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Vĩ

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu