6
Thứ bảy
Âm lịch11tháng 6
Năm
Mậu Thân
Tháng
Kỷ Mùi (thiếu)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 06/07/1968

Thứ bảy, ngày 6 tháng 7 năm 1968 dương lịch là ngày 11 tháng 6 năm Mậu Thân. Ngày Đinh Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 7/1968

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1968
T2T3T4T5T6T7CN
1 6 2 7 3 8 4 9 5 10 6 11 7 Tiểu thử 12
8 13 9 14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19
15 20 16 21 17 22 18 23 19 24 20 25 21 26
22 27 23 Đại thử 28 24 29 25 1/7 26 2 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 3 28 4
29 5 30 6 31 Lễ Thất tịch 7 1 8 2 9 3 10 4 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 06/07/1968
Âm lịchNgày 11 tháng 6 năm Mậu Thân
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Liễu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu