3
Thứ bảy
Âm lịch10tháng 7
Năm
Mậu Thân
Tháng
Canh Thân (đủ)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 03/08/1968

Thứ bảy, ngày 3 tháng 8 năm 1968 dương lịch là mùng 10 tháng 7 năm Mậu Thân. Ngày Ất Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 8/1968

Âm lịch: tháng 7 – 7 nhuận năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1968
T2T3T4T5T6T7CN
29 5 30 6 31 7 1 8 2 9 3 10 4 11
5 12 6 13 7 Lập thu 14 8 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 9 16 10 17 11 18
12 19 13 20 14 21 15 22 16 23 17 24 18 25
19 Ngày Cách mạng tháng Tám 26 20 27 21 28 22 29 23 Xử thử 30 24 1/7 25 2
26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 31 8 1 9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 03/08/1968
Âm lịchMùng 10 tháng 7 năm Mậu Thân
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Canh Thân, năm Mậu Thân
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Liễu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu