6
Thứ bảy
Âm lịch1tháng 8
Năm
Ất Mão
Tháng
Ất Dậu (thiếu)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 06/09/1975

Thứ bảy, ngày 6 tháng 9 năm 1975 dương lịch là mùng 1 tháng 8 năm Ất Mão. Ngày Ất Mão, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 9/1975

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 1975
T2T3T4T5T6T7CN
1 26 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 27 3 28 4 29 5 30 6 1/8 7 2
8 Bạch lộ 3 9 4 10 5 11 6 12 7 13 8 14 9
15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 Tết Trung thu 15 21 16
22 17 23 Thu phân 18 24 19 25 20 26 21 27 22 28 23
29 24 30 25 1 26 2 27 3 28 4 29 5 1/9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 06/09/1975
Âm lịchMùng 1 tháng 8 năm Ất Mão
Can chiNgày Ất Mão, tháng Ất Dậu, năm Ất Mão
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Nguy và sao Nữ

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi